Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bảo hiểm được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old house is uninsurable because it is unsafe.
/ˌʌnɪnˈʃʊərəbl/
uninsurable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể bảo hiểm được.
That old house is uninsurable because it is unsafe.