Nghĩa tiếng Việt
- Không có bảo hiểm, không được bảo hiểm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uninsured driver paid the full repair cost.
/ˌʌnɪnˈʃʊəd/
uninsured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có bảo hiểm, không được bảo hiểm.
The uninsured driver paid the full repair cost.