Nghĩa tiếng Việt
- Khó hiểu, không thể hiểu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The note was unintelligible in the loud room.
/ˌʌnɪnˈtelɪdʒəbl/
unintelligible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó hiểu, không thể hiểu được.
The note was unintelligible in the loud room.