Nghĩa tiếng Việt
- Khó hiểu, không thể hiểu được.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke unintelligibli after the long run.
/ˌʌnɪnˈtelɪdʒəbli/
unintelligibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó hiểu, không thể hiểu được.
He spoke unintelligibli after the long run.