Nghĩa tiếng Việt
- Không được định hướng trước, không do dự tính trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The change was unintended and surprised everyone.
/ˌʌnɪnˈtendɪd/
unintended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được định hướng trước, không do dự tính trước.
The change was unintended and surprised everyone.