Nghĩa tiếng Việt
- Không cố ý, không chủ tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mistake was unintentional and easy to fix.
/ˌʌnɪnˈtenʃənl/
unintentional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cố ý, không chủ tâm.
The mistake was unintentional and easy to fix.