Nghĩa tiếng Việt
- Không bị gián đoạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain was unintermitted through the morning.
/ənɪnˈtɜːmətɪd/
unintermitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị gián đoạn.
The rain was unintermitted through the morning.