Nghĩa tiếng Việt
- Không được chôn cất, không được mai táng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unburied body was left uninterred.
/unɪntˈɜːd/
uninterred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chôn cất, không được mai táng.
The unburied body was left uninterred.