Nghĩa tiếng Việt
- Không bị hăm doạ, không bị đe doạ, không bị doạ dẫm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed unintimidated during the hard test.
/ˌənɪnˈtɪməˌdeɪtəd/
unintimidated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị hăm doạ, không bị đe doạ, không bị doạ dẫm.
She stayed unintimidated during the hard test.