Nghĩa tiếng Việt
- Không làm say.tính từEN-VI Dict
- Không kích thích, không kích động.tính từEN-VI Dict
- Không làm nhiễm độc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She served some unintoxicating drinks at the afternoon party.
-
This drink is unintoxicating and smooth.
-
The herb was unintoxicating and safe to use.
-
unintoxicating drinks
đồ uống không có chất rượu