Nghĩa tiếng Việt
- Không bị xâm lược, không bị chiếm đóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked uninvaded in practice.
/unɪnˈveɪdɪd/
uninvaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị xâm lược, không bị chiếm đóng.
The plan looked uninvaded in practice.