Nghĩa tiếng Việt
- Không được đầu tư, không được cấp vốn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project remained uninvested and unfinished.
/unɪnˈvɛstɪd/
uninvested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đầu tư, không được cấp vốn.
The project remained uninvested and unfinished.