TanroDictionary Sổ từ

uninvested

/unɪnˈvɛstɪd/

Anh
0

uninvested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đầu tư, không được cấp vốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đầu tư, không được cấp vốn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project remained uninvested and unfinished.