Nghĩa tiếng Việt
- Xem uninviting: Không hấp dẫn, không lôi cuốn; không ngon (món ăn)DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry uninvitingly points to uninviting.
/unɪnˈvɑɪtinli/
uninvitingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem uninviting.
The entry uninvitingly points to uninviting.