TanroDictionary Sổ từ

uninvoked

/unɪnvˈəʊkt/

Anh
0

uninvoked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được dẫn chứng; Không được gọi về (thần, quỷ ma); Không được cầu khấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được dẫn chứng.tính từEN-VI Dict
  2. Không được gọi về (thần, quỷ ma).tính từEN-VI Dict
  3. Không được cầu khấn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The claim was uninvoked in the final report.

  2. The old story said the spirit was uninvoked.

  3. The name was uninvoked during the ceremony.