Nghĩa tiếng Việt
- Không được dẫn chứng.tính từEN-VI Dict
- Không được gọi về (thần, quỷ ma).tính từEN-VI Dict
- Không được cầu khấn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The claim was uninvoked in the final report.
-
The old story said the spirit was uninvoked.
-
The name was uninvoked during the ceremony.