Nghĩa tiếng Việt
- Không có ánh sáng chiếu/rọi vào.tính từEN-VI Dict
- Không được soi sáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unirradiated sample stayed cool and unchanged.
-
The room was unirradiated and very dark.
/ˌənɪˈreɪdiˌeɪtəd/
unirradiated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có ánh sáng chiếu/rọi vào; Không được soi sáng.
The unirradiated sample stayed cool and unchanged.
The room was unirradiated and very dark.