Nghĩa tiếng Việt
- Bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uniselector chose one line at a time.
/ˈjuːnɪˌslektə/
uniselector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn.
The uniselector chose one line at a time.