/ˌjuːnɪˈsɪriːəl/
uniserial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một dãy.
The cells formed a uniserial line under the lens.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm