TanroDictionary Sổ từ

unisolated

/unˈaɪsəleɪtɪd/

Anh
0

unisolated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cô lập; Không cách ly; Không cách điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cô lập.tính từEN-VI Dict
  2. Không cách ly.tính từEN-VI Dict
  3. Không cách điện.tính từEN-VI Dict
  4. Không tách ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unisolated village stayed close to the road.

  2. The patient remained unisolated after the checkup.

  3. The unisolated wire needed a safe cover.

  4. The unisolated groups were still connected by a bridge.