Nghĩa tiếng Việt
- Không đưa ra, không phát hành, không in ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unissued report was still on the editor's desk.
/əˈnɪˌʃud/
unissued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đưa ra, không phát hành, không in ra.
The unissued report was still on the editor's desk.