TanroDictionary Sổ từ

unitarian

/ˌjuːnɪˈteəriən/

Anh
0

unitarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Unitarian) người theo thuyết nhất thể; Người tán thành sự tập trung về chính trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Unitarian) người theo thuyết nhất thể.tính từEN-VI Dict
  2. Người tán thành sự tập trung về chính trị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unitarian option was chosen.