Nghĩa tiếng Việt
- (Unitarian) người theo thuyết nhất thể.tính từEN-VI Dict
- Người tán thành sự tập trung về chính trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unitarian option was chosen.
/ˌjuːnɪˈteəriən/
unitarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Unitarian) người theo thuyết nhất thể; Người tán thành sự tập trung về chính trị.
The unitarian option was chosen.