TanroDictionary Sổ từ

unitary

/ˈjuːnətri/

Anh Thông dụng
0

unitary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn nhất, nguyên khối, nhất thể; Thuộc về đơn vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn nhất, nguyên khối, nhất thể.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc về đơn vị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team used a unitary system at school.

  2. Each unitary step was recorded carefully.