Nghĩa tiếng Việt
- Đơn nhất, nguyên khối, nhất thể.tính từEN-VI Dict
- Thuộc về đơn vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team used a unitary system at school.
-
Each unitary step was recorded carefully.
/ˈjuːnətri/
unitary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn nhất, nguyên khối, nhất thể; Thuộc về đơn vị.
The team used a unitary system at school.
Each unitary step was recorded carefully.