Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uniteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The event unites people from many towns.
/juːˈnaɪts/
unites là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unite.
The event unites people from many towns.