Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất chung, tính toàn thể, tính phổ thông, tính phổ biến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule has wide universaliti across schools.
/ˌjuːnəvɜːˈsælətiː/
universality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất chung, tính toàn thể, tính phổ thông, tính phổ biến.
The rule has wide universaliti across schools.