Nghĩa tiếng Việt
- Một lứa, một vụ, một thế hệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This insect is univoltine in warm weather.
/ˌjuːnəˈvɑːltən/
univoltine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một lứa, một vụ, một thế hệ.
This insect is univoltine in warm weather.