Nghĩa tiếng Việt
- Không bị sự ghen tị làm thiên lệch, không bị sự ghen tị làm cho có thành kiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unjaundiced view made the talk fair.
/undʒˈɔːndɪst/
unjaundiced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị sự ghen tị làm thiên lệch, không bị sự ghen tị làm cho có thành kiến.
Her unjaundiced view made the talk fair.