Nghĩa tiếng Việt
- Tháo (cần câu... ) thành từng khúc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unjoint the pole for easy storage.
/undʒɔɪnt/
unjoint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo (cần câu... ) thành từng khúc.
She unjoint the pole for easy storage.