TanroDictionary Sổ từ

unjudged

/undʒʌdʒd/

Anh
0

unjudged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị kết tội không qua xét xử; Chưa bị xử án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị kết tội không qua xét xử.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa bị xử án.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unjudged case still waited in court.

  2. The suspect remained unjudged for weeks.