TanroDictionary Sổ từ

unjustified

/ʌnˈdʒʌstɪfaɪd/

Anh Thông dụng
0

unjustified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phi lý; Không được lý giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phi lý.tính từEN-VI Dict
  2. Không được lý giải.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His punishment seemed unjustified to everyone.

  2. The delay was unjustified and confusing.