Nghĩa tiếng Việt
- Không công bằng, bất công; không xứng đáng.DEN-VI Dict
- Phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng.DEN-VI Dict
- Không đúng, sai.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked unjustly all day.
-
She spoke unjustly during the meeting.
-
He left unjustly after lunch.