TanroDictionary Sổ từ

unkempt

/ˌʌnˈkempt/

Anh
0

unkempt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chải, bù xù, rối bù (tóc... ); lôi thôi lếch thếch (quần áo... ); mọc um tùm (cây... ); cẩu thả, không chải chuốt (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chải, bù xù, rối bù (tóc... ); lôi thôi lếch thếch (quần áo... ); mọc um tùm (cây... ); cẩu thả, không chải chuốt (văn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His unkempt hair showed he had rushed out.