Nghĩa tiếng Việt
- Không chải, bù xù, rối bù (tóc... ); lôi thôi lếch thếch (quần áo... ); mọc um tùm (cây... ); cẩu thả, không chải chuốt (văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unkempt hair showed he had rushed out.
/ˌʌnˈkempt/
unkempt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chải, bù xù, rối bù (tóc... ); lôi thôi lếch thếch (quần áo... ); mọc um tùm (cây... ); cẩu thả, không chải chuốt (văn).
His unkempt hair showed he had rushed out.