Nghĩa tiếng Việt
- Không nhào trộn (bột, đất sét... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unkneaded dough sat on the counter.
/unˈniːdɪd/
unkneaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhào trộn (bột, đất sét... ).
The unkneaded dough sat on the counter.