Nghĩa tiếng Việt
- Không có nhãn, không dán nhãn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep the jars unlabelled until the test ends.
/ʌnlˈeɪbəld/
unlabelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có nhãn, không dán nhãn.
Keep the jars unlabelled until the test ends.