Nghĩa tiếng Việt
- Thanh thoát, trôi chảy, lưu loát; tự nhiên, không gò ép (lối thành văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unlaboured writing felt clear and natural.
/unˈleɪbəd/
unlaboured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh thoát, trôi chảy, lưu loát; tự nhiên, không gò ép (lối thành văn).
Her unlaboured writing felt clear and natural.