TanroDictionary Sổ từ

unlace

/ʌnˈleɪs/

Anh Thông dụng
0

unlace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cởi dây, tháo dây (giày, áo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cởi dây, tháo dây (giày, áo... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He unlaced his boots after the hike.