TanroDictionary Sổ từ

unlacing

/unˈleɪsɪŋ/

Anh
0

unlacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unlace.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unlace.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is unlacing his shoes at the door.