Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unlace.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is unlacing his shoes at the door.
/unˈleɪsɪŋ/
unlacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unlace.
He is unlacing his shoes at the door.