Nghĩa tiếng Việt
- Không xứng đáng với một bà quý phái; không có dáng quý phái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her loud laugh seemed unladylike at dinner.
/ʌnlˈeɪdɪlˌaɪk/
unladylike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xứng đáng với một bà quý phái; không có dáng quý phái.
Her loud laugh seemed unladylike at dinner.