Nghĩa tiếng Việt
- Không có đất, không có ruộng đất.tính từEN-VI Dict
- Không hạ cánh (máy bay).tính từEN-VI Dict
- Không (đỗ) cập bến.tính từEN-VI Dict
- Thiếu đất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unlanded farmer rented a small field.
-
The plane stayed unlanded during the delay.
-
The boat remained unlanded at dusk.
-
Many families are unlanded in the city.