TanroDictionary Sổ từ

unlanded

/unˈlændɪd/

Anh
0

unlanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có đất, không có ruộng đất; Không hạ cánh (máy bay); Không (đỗ) cập bến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đất, không có ruộng đất.tính từEN-VI Dict
  2. Không hạ cánh (máy bay).tính từEN-VI Dict
  3. Không (đỗ) cập bến.tính từEN-VI Dict
  4. Thiếu đất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unlanded farmer rented a small field.

  2. The plane stayed unlanded during the delay.

  3. The boat remained unlanded at dusk.

  4. Many families are unlanded in the city.