TanroDictionary Sổ từ

unlanguaged

/ənˈlæŋɡɪkt/

Anh
0

unlanguaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không rành rọt, khúc chiết; Câm, không nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rành rọt, khúc chiết.tính từEN-VI Dict
  2. Câm, không nói.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His unlanguaged reply was hard to follow.

  2. The child sat unlanguaged and silent.