Nghĩa tiếng Việt
- Không rành rọt, khúc chiết.tính từEN-VI Dict
- Câm, không nói.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unlanguaged reply was hard to follow.
-
The child sat unlanguaged and silent.
/ənˈlæŋɡɪkt/
unlanguaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không rành rọt, khúc chiết; Câm, không nói.
His unlanguaged reply was hard to follow.
The child sat unlanguaged and silent.