TanroDictionary Sổ từ

unlatched

/ʌnlˈætʃt/

Anh
0

unlatched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unlatch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unlatchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She unlatched the window for fresh air.