Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unlatchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unlatched the window for fresh air.
/ʌnlˈætʃt/
unlatched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unlatch.
She unlatched the window for fresh air.