Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unlatchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clasp unlatches with one press.
/unˈlætʃɪz/
unlatches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unlatch.
The clasp unlatches with one press.