TanroDictionary Sổ từ

unlay

/əˈnleɪ/

Anh
0

unlay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo (dây thừng) ra từng sợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo (dây thừng) ra từng sợi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They unlay the rope before storing it.