Nghĩa tiếng Việt
- Không cho thuê, không cho vay; không thuê, không vay mượn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cottage was unleased all summer.
/unliːst/
unleased là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cho thuê, không cho vay; không thuê, không vay mượn.
The cottage was unleased all summer.