Nghĩa tiếng Việt
- Không được công nhận, thừa nhận (về (pháp lý)).tính từEN-VI Dict
- Không được hợp pháp hoá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The policy stayed unlegalized for years.
-
The plan was still unlegalized in court.
/unˈliɡəˌlaɪzd/
unlegalized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được công nhận, thừa nhận (về (pháp lý)); Không được hợp pháp hoá.
The policy stayed unlegalized for years.
The plan was still unlegalized in court.