TanroDictionary Sổ từ

unlegalized

/unˈliɡəˌlaɪzd/

Anh
0

unlegalized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được công nhận, thừa nhận (về (pháp lý)); Không được hợp pháp hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được công nhận, thừa nhận (về (pháp lý)).tính từEN-VI Dict
  2. Không được hợp pháp hoá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The policy stayed unlegalized for years.

  2. The plan was still unlegalized in court.