Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng, không bằng phẳng, gồ ghề.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unlevelled path was hard to walk on.
/unlˈɛvəld/
unlevelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bằng, không bằng phẳng, gồ ghề.
The unlevelled path was hard to walk on.