Nghĩa tiếng Việt
- Không có trách nhiệm, không có bổn phận, không có nghĩa vụ (về (pháp lý)).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt unliable for the broken lamp.
/unˈlaɪəbl/
unliable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có trách nhiệm, không có bổn phận, không có nghĩa vụ (về (pháp lý)).
He felt unliable for the broken lamp.