Nghĩa tiếng Việt
- Hẹp hòi, thành kiến, cố chấp.tính từEN-VI Dict
- Không rộng rãi, không hào phóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unliberal views shut out new ideas.
-
She felt unliberal when sharing her lunch.
/unˈlɪbərəl/
unliberal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hẹp hòi, thành kiến, cố chấp; Không rộng rãi, không hào phóng.
His unliberal views shut out new ideas.
She felt unliberal when sharing her lunch.