Nghĩa tiếng Việt
- Không được phép; không có giấy phép; không có môn bài; không có đăng ký.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unlicensed driver was stopped by police.
/ʌnˈlaɪsnst/
unlicensed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được phép; không có giấy phép; không có môn bài; không có đăng ký.
The unlicensed driver was stopped by police.