Nghĩa tiếng Việt
- Không chải chuốt.tính từEN-VI Dict
- Thô bỉ; vô lễ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unlicked hair looked messy after rain.
-
His unlicked comments upset the whole class.
/əˈnlɪktɪd/
unlicked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chải chuốt; Thô bỉ; vô lễ.
His unlicked hair looked messy after rain.
His unlicked comments upset the whole class.