Nghĩa tiếng Việt
- Không đốt (lửa).tính từEN-VI Dict
- Không có ánh sáng, không thắp đèn (phòng, buồng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The campfire was unlighted and cold.
-
The unlighted room felt empty at night.
/unˈlaɪtɪd/
unlighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đốt (lửa); Không có ánh sáng, không thắp đèn (phòng, buồng).
The campfire was unlighted and cold.
The unlighted room felt empty at night.