Nghĩa tiếng Việt
- Không long lanh không lấp lánh.tính từEN-VI Dict
- Không được chiếu, không được rọi sáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone stayed unlightened in the cave.
-
The corner remained unlightened by the lamp.
/unlˈaɪtənd/
unlightened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không long lanh không lấp lánh; Không được chiếu, không được rọi sáng.
The stone stayed unlightened in the cave.
The corner remained unlightened by the lamp.